suàn toán

Hán Việt: toán · Pinyin: suàn

Tổng quan

biến thể của 算[suan4], tính toán

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuàn
Hán Việttoán
Quảng Đôngsyun3
Nhật BảnKAZOERU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsuanh
Baxter-Sagart[s]ˤorʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤorʔ-s
Phản thiết蘇貫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {toán} [算].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祘suàn ⒈同算”。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 算[suan4], to calculate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤蘇貫切,音算。【說文】明視以算之,从二示。逸周書曰:士分民之祘,均分以祘之也。讀若算。【正譌】从二示,會意。

Thuyết Văn

明視㠯筭之。从二示。 逸周書曰。 士分民之祘。 均分㠯祘之也。 讀若筭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

示與視、筭與祘皆曡韵也。明視故从二示。 藝文志。周書七十一篇。周史記也。劉向曰。葢孔子所論百篇之餘。故許君謂之逸周書。亦以別於偁尚書之周書。免學者惑也。 今逸周書無此語。當在亾篇內。 此釋逸周書語。或曰。本典解均分以利之則民安。卽此句也。 蘇貫切。十四部。

【祘】 (toán) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二示 (nhị kì) Phiên thiết: Tô quán thiết Thượng tự: 蘇 (tô) | Hạ tự: 貫 (quán) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'an' Suy luận: tan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: minh (Sáng. Như {minh tinh) thị (Nhìn kĩ) dĩ toán (Cũng như chữ {toán} ) chi (Chưng)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 算