祣
Pinyin: lǚ
Tổng quan
祣lǚ 1.古代指祭天地山川祈祷求福。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǚ |
|---|---|
| Quảng Đông | leoi5 |
| Hán ngữ Trung cổ | liox |
| Phản thiết | 兩舉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祣lǚ 1.古代指祭天地山川祈祷求福。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力舉切【集韻】【韻會】【正韻】兩舉切,𠀤音呂。祭山川名。通作旅。【周禮·春官·大宗伯】國有大故,則旅上帝及四望。【註】旅,𨻰也。𨻰其祭祀以祈焉,禮不如祀之備也。又【論語】季氏旅於泰山。 又【韻會】或作𥜠。亦作臚。【史記·六國表】臚於郊祀。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥙎 · 𥜠