guǐ

Pinyin: guǐ

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Ông cụ viễn tổ 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 - Thích hỗ 釋詁] 祪,祖也。 Quỷ, tổ dã. (Quỷ, nghĩa là tổ tiên) “Sớ” 疏: 毀廟之主曰祪。 Hủy miếu chi chủ viết quỷ (Chủ nhân của miếu đã không còn sơn sửa nữa là Quỷ) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 過委切 Quá ủy thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 古委切,音詭。 Cổ ủy thiết, âm Quỷ. 【Bộ】Kỳ示

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǐ
Quảng Đônggwai2
Hán ngữ Trung cổkyex
Phản thiết虎委切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祪guǐ 1.已毁庙的远祖神主。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】過委切【集韻】【韻會】【正韻】古委切,𠀤音詭。【爾雅·釋詁】祪,祖也。【疏】毀廟之主曰祪。 又【集韻】虎委切,音䃣。通作毀。又歸謂切,音貴。義𠀤同。

Thuyết Văn

祔祪祖也。 从示。危聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。祔謂新廟。祪謂毀廟。皆祖也。說文倂祔字連引之。故次之以祔。 過委切。十六部。

【祪】 (quỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 危 (nguy) Phiên thiết: Quá ủy thiết Thượng tự: 過 (quá) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' Suy luận: kê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Tế phụ) quỷ tổ (Ông) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư