祰
Pinyin: gào
Tổng quan
祰gào 1.古代祭礼之一,即告祭。 2.祷告。 3.古代祭礼之一,即报祭。 4.感谢。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gào |
|---|---|
| Quảng Đông | haau2 |
| Hán ngữ Trung cổ | khaux |
| Phản thiết | 居號切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祰gào 1.古代祭礼之一,即告祭。 2.祷告。 3.古代祭礼之一,即报祭。 4.感谢。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤苦浩切,音考。禱也,告祭也。或从高。 又【集韻】居號切,音告。義同。
Thuyết Văn
吿祭也。 从示。告聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
自祪以下六字皆主言祖廟。故知吿祭謂王制天子諸矦將出。造乎禰。曾子問諸矦適天子。必吿於祖。奠於禰。諸矦相見。必告於禰。反必親告於祖禰。伏生尚書歸假於祖禰。皆是也。周禮六祈二曰造。杜子春云。造祭於祖也。當許時。禮家造字容有作祰者。 苦浩切。古音在第三部。
【祰】 (cào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 告 (cáo) Phiên thiết: Khổ hạo thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 浩 (hạo) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khaỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cáo (*) tế (Cúng tế.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 祮 · 禞 · 祮 · 禞