shèn

Pinyin: shèn

Tổng quan

Cái áo đơn, may một lần vải

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshèn
Quảng Đôngseon4
Hán ngữ Trung cổzjinx
Phản thiết時軫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祳shèn 1.祭社生肉。社肉盛以蜃,故谓之祳,天子所以亲遗同姓。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】時忍切【集韻】是忍切【正韻】時軫切,𠀤辰上聲。同脤。祭社生肉也。【說文】社肉盛以蜃,故謂之祳,天子所以親遺同姓。春秋傳曰:石尚來歸祳。

Thuyết Văn

社肉。盛之㠯蜃。故謂之祳。 天子所㠯親遺同姓。 从示。辰聲。 春秋傳曰。石尚來歸祳。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五經異義曰。古左氏說。脤、祭社之肉。盛之以蜃。鄭注掌蜃、杜注左傳皆同。蜃祳曡韵。經典祳多从肉作脤。詩緜箋、掌蜃注徑用蜃爲祳字。 大宗伯以脤膰之禮。親兄弟之國。大行人歸脤以交諸矦之福。 時忍切。古音在十三部。 春秋經定公十四年文。凡說文引春秋經皆𣪠諸傳。謂左氏春秋有此文也。

【祳】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: Thì nhẫn thiết Thượng tự: 時 (thì) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thẫn (âm hệ: 0 | từ vựng:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư