祸
Tổng quan
Giản thể của chữ 禍
Âm vận
| Hán Việt | họa |
|---|---|
| Quảng Đông | wo6 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 禍
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoạ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoạ Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoạ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祸 (形声。从示,楇声。本义灾祸,祸患) 同本义 禍,害也。神不福也。--《说文》 禍灾杀礼。--《周礼·掌客》 禍兮福所倚。--《史记·屈原贾生列传》 逆其类者谓之禍。--《荀子·天论》 来不由我,古谓之祸。--《论衡·累害》 鱼无失水之祸。--《韩非子·大体》 不顾国政,则亡国之祸也。--《韩非子·十过》 近者祸及身。--《战国策·赵策》 不能为祸。--《淮南子·人间训》 祸且及汝。--明·魏禧《大铁椎传》 祸至无日。--《资治通鉴》 文人画士之祸。--清·龚自珍《病梅馆记》 祸及枯骨。 祸(禍)huò ⒈灾害,苦难,跟"福"相对闯~了。出了车~。遭…
Eng
- CC-CEDICT old variant of 禍|祸[huo4]
- CC-CEDICT disaster|misfortune|calamity
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 旤 · 旤 · 禍 · 禍