禓
Pinyin: yáng
Tổng quan
văn) 1. Ma chết đột ngột; 2. Tế để xua đuổi con ma chết đột ngột.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Quảng Đông | joeng1 |
| Nhật Bản | MATSURI |
| Hán ngữ Trung cổ | jang |
| Phản thiết | 與章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 在路旁祭祀無主之鬼。《說文解字.示部》:「禓,道上祭。」《禮記.郊特牲》:「鄉人禓,孔子朝服立于阼,存室神也。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】與章切【集韻】【韻會】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。【說文】道上祭也。一曰道神。 又【廣韻】式羊切【集韻】【韻會】【正韻】尸羊切,𠀤音商。逐强鬼也。【禮·郊特牲】鄕人禓。【註】禓强鬼,謂時儺索室,毆疫逐强鬼。【集韻】或作𥛙。
Thuyết Văn
道上祭。 从示。昜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
史游急就篇曰。謁禓塞。王伯厚曰。周禮注。衍祭、羨之道中。如今祭殤。 與章切。十部。按郊特牲。鄉人禓。孔子朝服立於阼。即論語鄉人難、朝服而立於阼階也。注。禓或爲獻、或爲儺。凡云或爲者、必此彼音讀有相通之理。昜聲與獻儺音理遠隔。記當本是禓字。從示易聲。則與獻儺差近。徐仙民音禓爲儺。當由本是禓字、相傳讀儺也。
【禓】 (thương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Dữ chương thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 章 (chương) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Đường cái thẳng.) thượng (Trên. phàm ở trên đề) tế (Cúng tế.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥛙 · 𰧰