禔
đề
Hán Việt: đề · Pinyin: tí
Tổng quan
Phúc.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tí |
|---|---|
| Hán Việt | đề |
| Quảng Đông | si4 |
| Nhật Bản | SAIWAI |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄊㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cje |
| Phản thiết | 旨而切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phúc. Cùng nghĩa với chữ {kì} [祇].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 安。《說文解字.示部》:「禔,安也。」漢.揚雄《法言.修身》:「或問士何如斯可以禔身?」 [名] 福。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「遐邇一體,中外禔福,不亦康乎?」
Eng
- CC-CEDICT well-being
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】章移切【正韻】旨而切,𠀤音支。福也,安也。 又【廣韻】【正韻】杜奚切【集韻】【韻會】田黎切,𠀤音題。又【廣韻】是支切【集韻】【韻會】【正韻】常支切,𠀤音時。義𠀤同。 又【韻會】同祗。【易·復卦】無祗悔。王肅陸績本作禔。【史記·韓長孺傳】禔取辱耳。【註】禔,一作祗。
Thuyết Văn
安也。 从示。是聲。 易曰。禔旣平。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
本安下有福。今依李善文𨕖注。 司馬貞引說文市支反。此說文音隱所載也。唐韵切同。十六部。 周易坎九五。祇旣平。釋文曰。祇、京作禔。按許自序所偁易孟氏。京房受易焦延壽。延壽嘗從孟喜問易。虞翻自言臣高祖光、曾祖成、祖鳳、父歆、皆治孟氏易。至臣五世。翻注此爻云。祇、安也。然則孟易作禔訓安甚明。翻本作祇。謂祇卽禔之假借。與何人斯鄭箋正同。氏、是同在第十六部。得相假借。
【禔】(đề) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: 唐韵切 → đường + vần Nghĩa: 安 vậy。 từ 示。 thị (là) thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。禔旣平。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 禵 · 䃽 · 禵