禜
Pinyin: yòng
Tổng quan
hiến tế
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòng |
|---|---|
| Quảng Đông | jing4 |
| Nhật Bản | EI |
| Chú âm | ㄩㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | yeng |
| Phản thiết | 永兵切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種祭拜日月、星辰、山川、風雨等的祭祀,以祈求消災除禍。《說文解字.示部》:「禜,設綿蕝為營,以禳風雨雪霜水旱癘疫於日月星辰山川也。」
Eng
- CC-CEDICT sacrifice
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤爲命切,音詠。祭名。【左傳·昭元年】山川之神,則水旱疫癘之災,於是乎禜之。日月星辰之神,則雪霜風雨之不時,於是乎禜之。【周禮·春官】大祝掌六祈,以同鬼神示,四曰禜。【說文】設緜蕝爲營以禳之。【禮疏】禜,壇域也。爲營域而祭之,是除去凶災之祭也。 又【廣韻】永兵切,音榮。又【集韻】維傾切,音營。義𠀤同。
Thuyết Văn
設緜蕝爲營。㠯禳風雨雪霜水旱厲疫于日月星辰山川也。 从示。从營省聲。 一曰禜、 衞使災不生。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
史記、漢書叔孫通傳。皆云爲緜蕞。野外習之。韋昭云。引繩爲緜。立表爲蕞。蕞卽蕝也。詳艸部。凡環帀爲營。禜營曡韵。左氏傳。子産曰。山川之神。則水旱癘疫之災。於是乎禜之。日月星辰之神。則雪霜風雨之不時。於是乎禜之。許與鄭司農周禮注引皆先日月星辰。與今本不同也。 下从字、度他字下皆當有。後人刪之。爲命切。十一部。 逗。 此字義之別說也。上言禳之於已至。此言禦之於未來。鉉本此下引禮記雩禜祭水旱。誤用鍇語爲正文也。
【禜】 (vinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 从營省 (tòng) Phiên thiết: Vi mệnh thiết Thượng tự: 爲 (vi) | Hạ tự: 命 (mệnh) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiết (Sắp bày) miên (*) toát ({Mao toát} [茅蕝] bó c) vi (Làm. Như {hành vi} [) doan…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥚡 · 𰱈