tự

Hán Việt: tự

Tổng quan

tự tế tự [Eng: to sacrifice, worship]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttự
Quảng Đôngzi6
Nhật BảnSHI
Chú âmㄙˋ
Hán ngữ Trung cổzsix
Baxter-Sagarts.ɢəʔ
Hán ngữ Thượng cổs.ɢəʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {tự} [祀].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「祀」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 祀[si4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同祀。

Thuyết Văn

祀或从異。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮大宗伯、小祝注皆云故書祀作禩。按禩字見於故書。是古文也。篆隷有祀無禩。是以漢儒杜子春、鄭司農不識。但云當爲祀、讀爲祀。而不敢直言古文祀。葢其愼也。至許乃定爲一字。至魏時乃入三體石經。古文巳聲異聲同在一部。故異形而同字也。

【禩】 (tự) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 異 (dị ⟨di⟩ (Khác)) Nghĩa: tự (Tế. An Nam Chí Lược ) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 祀