guì

Pinyin: guì

Tổng quan

Lễ cúng để chữa bệnh

禬禮 · 禬禳 · 槁禬 · 祈禬 · 祝禬 · 禱禬 · 禳禬 · 致禬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguì
Quảng Đôngfui2
Hán ngữ Trung cổghuad
Phản thiết黃外切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.去除疾病災禍的祭祀。《周禮.天官.女祝》:「掌以時招梗禬之事,以除疾殃。」 2.古代諸侯聚合財貨以相救濟之禮。《周禮.秋官.大行人》:「賀慶以贊諸侯之喜,致禬以補諸侯之災。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】𠀤古外切,音膾。除殃祭也。【周禮·天官】女祝掌以時招梗禬禳之事也。【註】除災害曰禬,禬猶刮去也。卻變異曰禳。禳,攘也。 又【周禮·春官·大宗伯】以禬禮哀圍敗。【註】同盟者會合財貨,以更其所喪。 又【說文】會福祭也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤黃外切,音會。義𠀤同。

Thuyết Văn

㑹福祭也。 从示。㑹聲。 周禮曰。禬之祝號。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮注曰。除災害曰禬。禬、𠜜去也。與許異。 此等皆舉形聲包㑹意。古外切。十五部。 周禮詛祝文。

【禬】 (ễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 㑹 (ích) Phiên thiết: Cổ ngoại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oái' Suy luận: coái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ích phúc (Phúc) tế (Cúng tế.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰧻