禲
Pinyin: lì
Tổng quan
禲lì 1.指死后无人举行葬祭之礼的鬼。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | lai6 |
| Hán ngữ Trung cổ | lied |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禲lì 1.指死后无人举行葬祭之礼的鬼。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗厲字。禮記作厲。周禮俗本譌作禲。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥜍