禴
dược
Hán Việt: dược · Pinyin: yuè
Tổng quan
lễ hiến tế tổ tiên mùa xuân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Hán Việt | dược |
| Quảng Đông | joek3 |
| Nhật Bản | MATSURI |
| Hàn Quốc | 약 |
| Chú âm | ㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jak |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {dược} [礿].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代宗廟祭祀的名稱。夏、商二代為春祭,周代則改稱夏祭。同「礿」。《詩經.小雅.天保》:「禴祠烝嘗,于公先王。」漢.毛亨.傳:「春曰祠,夏曰禴,秋曰嘗,冬曰烝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禴yuè 1.古代祭名。指夏祭或春祭。《易.萃》"引吉无咎。孚乃利用禴。"郑玄注"禴,殷春祭之名也,四时祭之省者也。"《诗.小雅.天保》"禴祠焌尝。"毛传"春曰祠 ,夏曰禴,秋曰尝,冬曰焌。"宋陈造《再次韵徐南卿招饭》"肺可用禴米可饼,并付馋僮饱君德。"一说泛指祭祀。
Eng
- CC-CEDICT spring imperial ancestral sacrifice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同礿。【詩·小雅】禴祀烝嘗。【易·萃卦】孚乃利用禴。【疏】四時之祭最薄者也。餘詳礿字註。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 礿 · 𧆆 · 礿 · 礿