lèi

Pinyin: lèi

Tổng quan

[動] 因特別事故祭祀天神。《新唐書.卷一六.禮樂志六》:「乃禷于昊天上帝。」

禷福 · 禷身 · 禷躬 · 福禷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlèi
Quảng Đôngleoi6
Hán ngữ Trung cổlyih
Phản thiết力遂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 因特別事故祭祀天神。《新唐書.卷一六.禮樂志六》:「乃禷于昊天上帝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禷lèi 1.祭祀名。古代因征战出师而祭天。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤力遂切,音類。【說文】以事類祭天神。【爾雅】作禷,經傳多作類。【書·舜典】肆類于上帝。 又師祭。【禮·王制】天子將出征,類乎上帝。【詩·大雅】是類是禡。【傳】於內曰類,於野曰禡。○按《周禮·小宗伯》:凡天地之大烖,類社稷宗廟,則爲位。《鄭註》:禱祈禮輕,類者依其正禮而爲之。則知凡言類者,皆謂依事類而爲之,如郊祀爲祭天之常祭,今非常祭,而亦依郊祀爲之,則曰類,非有專稱,故許愼釋之以事類祭天神也。本作𥜛。

Thuyết Văn

㠯事類祭天神。 从示。類聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五經異義曰。今尚書夏矦、歐陽說。禷、祭天名也。以禷祭天者、以事類祭之。以事類祭之何。天位在南方、就南郊祭之是也。古尚書說非時祭天謂之禷。言以事類吿也。肆禷于上帝。時舜吿攝。非常祭也。許君謹按。周禮郊天無言禷者。知禷非常祭。從古尚書說。玉裁按。郊天不言禷。而肆師類造上帝。王制天子將出。類於上帝。皆主軍旅言。凡經傳言禷者皆謂因事爲兆。依郊禮而爲之。說文亦从古尚書說。 此當曰从示類、類亦聲。省文也。力遂切。十五部。禮以類爲禷。

【禷】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 類 (loại) Phiên thiết: Lực toại thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 遂 (toại) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ sự (Việc.Trần Nhân Tông ) loại (Loài giống. Như {phâ) tế (Cúng tế.) thiên (Bầu trời.) thần…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥜛