Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy họ [Yu3]

禹会 · 禹城 · 禹州 · 禹門 · 禹会区 · 禹城市 · 禹州市 · 禹王台

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngjyu5
Mân Namú
Nhật BảnU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˇ
Hán ngữ Trung cổyox
Baxter-Sagart[ɢ]ʷ(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷ(r)aʔ
Phản thiết王矩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hạ Vũ} [夏禹] vua Vũ nhà Hạ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.傳說中的一種蟲。《說文解字.禸部》:「禹,蟲也。」 2.人名。夏代開國之君。相傳因治水有功,得舜讓位,立國為夏。也稱為「大禹」、「夏禹」。 3.姓。如金代有禹顯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禹〈名〉 (象形。小篆字形。本义虫名。《说文》虫也。”一说为龋虫) 远古夏部落领袖 禹、汤被之矣。(禹、汤(都)遭受过。传说夏禹曾经遭到九年水灾,商汤曾经遭到七年旱灾。被,遭受。)-- 汉·贾谊《论积贮疏》 尧、舜、禹、汤…皆应运而生者。--《红楼梦》 又如禹功(夏禹治水的功绩);禹迹(相传夏禹治水,足迹遍于九州,后因称中国的疆域为禹迹);禹启(夏禹及其子启);禹鼎(大禹铸的铜鼎。象征国家的命运,代表九州,代表中国) 禹域 禹yǔ〈古〉人名。传说是夏朝的第一代君主,他曾治理洪水。

Eng

  • CC-CEDICT Yu the Great (c. 21st century BC), mythical leader who tamed the floods|surname Yu

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𢁰、𥜼【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤王矩切,音羽。夏王號。【顏師古·曰】禹湯皆字,三王去唐之文,從高古之質,故夏商之王皆以名爲號。 又姓。【王憎孺·百家譜】蘭陵蕭道游娶禹氏。 又諡法。【史記·裴註】受禪成功曰禹。【書疏】淵源流通曰禹。 又【玉篇】舒也。 又【說文】蟲也。

Thuyết Văn

蟲也。 从厹。 象形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夏王以爲名。學者昧其本義。 葢亦四足。 王矩切。五部。

【禹】 (vũ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 厹 (cầu ⟨nhu⟩ (spear)) Phiên thiết: Vương củ thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢁰 · 𥜼