xiè

Pinyin: xiè

Tổng quan

used in personal names

禼坛 · 禼宫 · 禼祝 · 禼祠 · 燕禼 · 郊禼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Quảng Đôngsit3
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổsiet
Phản thiết先結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種昆蟲。《說文解字.禸部》:「禼,蟲也。」 2.人名。「契」的古字。《廣韻.入聲.薛韻》:「禼,殷祖也,或作偰,又作契。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禼méi 1.古人求子之祭。见《玉篇》。亦指求子所祭之神。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】私列切【集韻】【正韻】先結切,𠀤音薛。與偰契𠀤同。【前漢·百官表】禼作司徒。 又【說文】蟲也。象形。

Thuyết Văn

蟲也。 从厹。象形。讀與偰同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

殷玄王以爲名。見漢書。俗改用偰契字。 私列切。十五部。

【禼】(tiết) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厹 (nhu) Phiên thiết: 私列切 → tư + liệt | Đọc như: 偰 (tiết) Nghĩa: 蟲 vậy。 từ 厹。 tượng hình。 đọc giống 偰 đồng với 。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư