秄
Pinyin: bèi
Tổng quan
to hoe
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Quảng Đông | zi2 |
| Nhật Bản | TSUCHIKAU |
| Hàn Quốc | 자 |
| Hán ngữ Trung cổ | cix |
| Phản thiết | 將吏切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秄bèi ⒈古同褙”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】祖里切【集韻】【正韻】祖似切,𠀤音子。【說文】壅禾本也。【詩·小雅】或耘或耔,从耒作耔。【前漢書】引《詩》作芓。 又【集韻】將吏切,音仔。俗謂禾猥生曰秄。
Thuyết Văn
雝禾本。 从禾。子聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
雝俗作壅。小雅。或耘或耔。毛曰。耘、除艸也。耔、雝本也。食貨志。后稷始畎田。以二耜爲耦。廣尺深尺曰畎。長終畝。一畝三畎。一夫三百畎。而播種於畎中。苗生三葉以上。稍耨隴艸。因壝其土以附苗根。故其詩曰。或芸或芓。黍稷儗儗。芸、除艸也。秄、附根也。言苗稍壯。每耨輒附根。比盛暑。隴盡而根深。能風與旱。故儗儗而盛也。按班所據詩作芓。古文叚借字。說詩作秄。小篆字。詩言耘秄。左傳言穮袞。袞者、畎也。隤壟艸壅於畎中也。耔蔉皆俗字。 卽里切。一部。
【秄】(tử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 子 (tí) Phiên thiết: 卽里切 → tức + lịa Dị thể: Cổ văn: 叚借字 Nghĩa: 雝禾本。 từ 禾。tử (con) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 耔 · 耔