秅
Pinyin: zhēn
Tổng quan
Một bó lúa. Một lượm lúa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēn |
|---|---|
| Quảng Đông | caa4 |
| Hán ngữ Trung cổ | dra |
| Baxter-Sagart | [d]ˤra |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤra |
| Phản thiết | 直加切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秅zhēn 1.谓以真诚而受福佑。 2.常用作人名。清雍正帝名胤秅。又清有王士秅。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】宅加切【集韻】【韻會】【正韻】直加切,𠀤音茶。數名。【儀禮·聘禮】禾三十車,車三秅,四秉曰筥,十筥曰稯,十稯曰秅,四百乗爲一秅。 又國名。【前漢·西域傳】烏秅國,去長安九千九百五十里。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都故切,音妒。義同。
Thuyết Văn
二秭爲秅。 从禾。乇聲。 周禮曰。 二百四十斤爲秉。 四秉曰筥。 十筥曰稯。十稯曰秅。四百秉爲一秅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禾四百秉也。周禮掌客曰。上公車禾眡死牢。牢十車。車三秅。注云。禾、實幷刈者也。聘禮。四秉曰筥。十筥曰稯。十稯曰秅。每車三秅。則三十稯也。聘禮注云。一車之禾三秅。爲千二百秉、三百筥、三十稯也。○按小徐本作秭也。廣韵從之。是則秅卽秭、爲今數。二秭爲秅、爲古數也。小徐本非奪字。仍記於此。 宅加切。古音在五部。丁故反。 周禮當是本作禮記。淺人所改也。許書之例。謂周官經曰周禮。謂十七篇曰禮。十七篇之記謂之禮記。如偁銒毛牛藿羊芐豕薇、系之禮記是也。四秉爲筥以下聘禮記文。 此七字妄人所增。當刪。聘禮記曰。十斗曰斛。十六斗曰籔。十籔曰秉。二百四十斗。云二百四十斗者、經致饔米三十車。每車秉有五籔計之。得二十四斛。爲二百四十斗也。此說米之數。與禾無涉。鄭君所謂米禾之秉筥。字同數異。妄人乃益之曰爲秉。與下文言禾之四秉曰筥相屬。而轉寫又斗譌斤。曾謂許君而有此乎。國語。稯禾、秉芻、缶禾。韋注當本云稯禾、四十秉也。秉、把也。缶、庾也。庾米、十六斗也。聘禮曰。十六斗曰庾。四秉曰筥。十筥曰稯。今本亦不知何人妄改。致不可讀。要之許、韋不可誣也。若廣雅之謬誤。又無論矣。 秉見又部。曰禾秉也。从又持禾。秝部云。持一爲秉。持二爲兼。詩毛傳云。秉、把也。四秉冡又部言之。謂禾四把也。禾者、稾實兼刈者也。鄭注禮云。筥、穧名也。若今萊陽之閒刈稻聚把有名爲筥者。詩云。彼有遺秉。又云。此有不斂穧。按鄭意筥卽穧。刈禾盈手曰秉。盈手者四聚於一處爲一穧。穧十而總束之則爲稯。故曰稯猶束也。周禮注云。筥讀如棟梠之梠。謂一穧也。疑今禮注奪去一字。
【秅】 (trà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 乇 (trách) Phiên thiết: Trạch gia thiết Thượng tự: 宅 (trạch) | Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhị (Hai) tỉ (Mười {vạn} [萬] là mộ) vi (Làm. Như {hành vi} [) trà
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 秺 · 秺