zuó

Pinyin: zuó

Tổng quan

sã ruộng sã (ruộng sạ) [Eng: ?]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuó
Quảng Đôngzok6
Hán ngữ Trung cổzak
Phản thiết疾各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秨zuó 1.禾苗摇晃貌。 2.禾本科庄稼。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】在各切【集韻】疾各切,𠀤音昨。【說文】禾搖貌。 又【廣韻】昨誤切【集韻】存故切,𠀤音祚。義同。

Thuyết Văn

禾繇皃。 从禾。乍聲。讀若昨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

繇今搖字。今俗語說動搖之皃曰秨。卽此字也。 在各切。五部。

【秨】(sã) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 乍 (chạ) Phiên thiết: 在各切 → tại + các | Đọc như: 昨 (tạc) Nghĩa: 禾繇皃。 từ 禾。乍 thanh。 đọc như 昨。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư