秳
Pinyin: kuò
Tổng quan
秳kuò 1.禾皮√皮。参见"麸秳"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuò |
|---|---|
| Quảng Đông | wut6 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuat |
| Phản thiết | 乎刮切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秳kuò 1.禾皮√皮。参见"麸秳"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤戸括切,音活。舂粟不潰也。一曰生也,謂禾生。 又【集韻】乎刮切,音滑。義同。【說文】本作𥞸。
Thuyết Văn
春粟不潰也。 从禾。𠯑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
水部曰。潰、漏也。春粟不潰者、謂無散於臼外者也。葢春之用力重則或潰。用力輕則不。是曰。今俗謂輕春曰桄。古曠切。卽之轉語也。 戶𢬸切。按當古𣴠切。十五部。
【秳】 (hát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Nghĩa: xuân (Mùa xuân) túc (Thóc lúa) bất (Chẳng. Như {bất khả}) hội (Vỡ ngang) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥞸