稌
đồ
Hán Việt: đồ · Pinyin: tú
Tổng quan
gạo nếp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tú |
|---|---|
| Hán Việt | đồ |
| Quảng Đông | dou6 |
| Nhật Bản | INE |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄊㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | tho |
| Baxter-Sagart | l̥ˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤa |
| Phản thiết | 常如切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lúa nếp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。即糯。禾木科稻屬,為稻之栽培品種之一,一年生草本。莖高約一尺,中空有節。葉細長而尖,有平行脈,互生。秋月開花,穗狀花序。米富黏性,供食用、製糕及釀酒用。也稱為「糯稻」。參見「稻」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稌tú 1.稻;粳稻。 2.指糯稻。
Eng
- CC-CEDICT sticky rice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】他胡切【集韻】【正韻】同都切,𠀤音徒。稬稻也。【韻會】稻利下濕者。【詩·周頌】豐年多黍多稌。 又【廣韻】他魯切【集韻】【韻會】統五切,𠀤音土。又【廣韻】他古切【集韻】動五切,𠀤音杜。義同。 又【集韻】常如切,音蠩。稌蒣,藥草。署預也。
Thuyết Văn
稻也。 从禾。余聲。 周禮曰。牛宜稌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸曰。稌、稻。周頌毛傳同。許曰。沛國𧦝稬。而郭樸曰。今沛國呼稌。然則稌稬本一語。而稍分輕重耳。 徒古切。五部。 食醫文。
【稌】(đồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: 徒古切 → đồ + cổ Nghĩa: 稻 vậy。 từ 禾。余 thanh。 『Chu Lễ』viết: 。牛宜稌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䅷 · 𥺌