Pinyin:

Tổng quan

loại ngũ cốc gieo muộn chín sớm

稑穜 · 穜稑 · 黃稑米

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngluk6
Nhật BảnWASE
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổliuk
Phản thiết力竹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 後種先熟的稻穀。《廣韻.入聲.屋韻》:「稑,穜稑,先種後熟曰穜;後種先熟曰稑。」《周禮.天官.內宰》:「上春,詔王后帥六宮之人,而生穜稑之種,而獻之于王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稑lù 1.后种先熟的谷物。

Eng

  • CC-CEDICT late-planted early-ripening grain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】力竹切【正韻】盧谷切,𠀤音六。【說文】疾熟也。先種後熟曰穜,後種先熟曰稑。【周禮·天官·內宰】上春,詔王后帥六宮之人,生穜稑之種,而獻於王。 又【集韻】或作穋。【詩·豳風】黍稷重穋。【說文】引《詩》作稑。

Thuyết Văn

疾孰也。 从禾。坴聲。 詩曰。黍稷種稑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂凡穀有如此者。邠風傳曰。先孰曰穋。周禮內宰注。鄭司農云。後種先孰謂之稑。按土宜物性卽同一種而有不同。故大司徒必辨十有二壤之物而知其種。司稼掌巡邦野之稼而辨穜穋之種也。 力竹切。三部。 邠風七月文。按七月及閟宫皆作重。許種下不偁而偁於稑下。葢本作重。轉寫易之也。

【稑】 (lục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 坴 (lục) Phiên thiết: Lực trúc thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 竹 (trúc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) thục (Ai) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 穋 · 穋