zhí

Pinyin: zhí

Tổng quan

hoa màu trồng sớm

足利义稙 · 稙禾 · 稙穀 · 稙谷 · 稙庄稼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhí
Quảng Đôngzik6
Nhật BảnHAYAI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổtrik
Baxter-Sagarttrək
Hán ngữ Thượng cổtrək
Phản thiết竹力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 較早種植。《玉篇.禾部》:「稙,早種也。」《詩經.魯頌.閟宮》:「黍稷重穋,稙穉菽麥。」漢.毛亨.傳:「先種曰稙,後種曰穉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稙zhī庄稼种得较早或成熟得较早~玉米。谷子~(谷熟得早)。

Eng

  • CC-CEDICT early-planted crop

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】𠀤竹力切,音陟。早種禾也。【詩·魯頌】稙穉菽麥。【傳】先種曰稙,後種曰穉。 又【釋名】靑徐人謂長婦曰稙長。禾苗先生者曰稙,取名於此也。 又【集韻】丞職切,音寔。義同。

Thuyết Văn

早穜也。 从禾。 直聲。 詩曰。稙稚尗麥。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂凡穀皆有早種者。魯頌傳曰。先種曰稙。謂先種先孰也。釋名曰。靑徐人謂長婦曰稙長。禾苗先生者曰稙。取名於此也。 凡氾言諸穀而字从禾者。依嘉穀爲言也。 常職切。一部。 魯頌閟宫文。按稚當作稺。郭景純注方言曰。稺古稚字。是則晉人皆作稚。故稺稚爲古今字。寫說文者用今字因襲之耳。

【稙】(trị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 直 (trực) Phiên thiết: 常職切 → thường + chức Nghĩa: 早穜 vậy。 từ 禾。trực (thẳng) thanh。 『Kinh Thi』viết: 。稙稚尗麥。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư