稝
Pinyin: péng
Tổng quan
Lúa mọc dày, mọc khít nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | péng |
|---|---|
| Quảng Đông | paang4 |
| Phản thiết | 蒲庚切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稝péng 1.禾茂密。 2.禾并排成列。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【集韻】𠀤蒲庚切,音彭。禾密也。【正字通】禾相比成列也。
Tự hình
- Khải thư