稬
Tổng quan
biến thể của 糯[nuo4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | no6 |
|---|---|
| Chú âm | ㄋㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuah |
| Phản thiết | 乃臥切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「糯」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 糯[nuo4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】乃臥切【集韻】【韻會】奴臥切,𠀤音愞。稻之黏者,可爲酒。【說文】沛國謂稻曰稬。 又【廣韻】【集韻】𠀤乃管切,音暖。又【唐韻】奴亂切,音偄。義𠀤同。俗作糯穤。
Thuyết Văn
沛國謂稻曰稬。 从禾。耎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
襄五年穀梁傳。仲孫蔑、衛孫林父會吳於善稻。吳謂善、伊。謂稻、緩。按謂善爲伊者、古合韵也。謂稻爲緩者、卽沛國謂稻曰稬之理也。緩古亦讀如暖。昭五年。狄人謂賁泉矢胎。謂賁爲矢者、卽今俗語謂糞爲矢也。今矢胎作失台者、誤。 奴亂切。十四部。今語奴臥切。
【稬】 (nhu ⟨noạ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: Nô loạn thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 亂 (loạn) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phái (Bãi cỏ) quốc (Nước) gọi là đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) nói rằng noạ
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 糯 · 糯 · 糯