稭
giai
Hán Việt: giai
Tổng quan
biến thể của 秸[jie1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | giai |
|---|---|
| Quảng Đông | aat3 |
| Nhật Bản | WARA |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krai |
| Phản thiết | 居諧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rơm lõi, cũng đọc là chữ {kiết}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「秸」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 秸[jie1]
ja
- JMdict central stalk of a dried rice plant
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】訖黠切,音戛。【說文】禾稾去皮,祭天以爲席。【史記·封禪書】古者封禪,掃地而祭,席用葅稭。 又【廣韻】古諧切【集韻】居諧切,𠀤音皆。義同。或作秸鞂䕸。
Thuyết Văn
禾稾去其皮。祭天㠯爲席也。 从禾。皆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禮器曰。莞簟之安而稾鞂之設。鄭注。穗去實曰鞂。引禹貢三百里納鞂服。禹貢釋文。秸本或作稭。然則稭秸鞂三形同。又或作䕸。亦同。謂禾莖旣刈之。上去其穗。外去其皮。存其淨莖。是曰稭。鄭云穗去實。猶云穎去穗也。穎謂莖之近穗者。鄭注禹貢云。銍謂刈穗𣃔去稾也。稭又去其穎也。是謂下𢧵爲稾。近穗爲穎。故三百里納秸者、不惟去稾。又去穎而納穗。其注禮器云。穗去實者。正謂去穗用近穗之穎。與許云稾去皮者少異。許云稾者、兼穎而言。言稾得兼穎。言穎不兼稾也。 古黠切。十五部。
【稭】(giai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 皆 (giai) Phiên thiết: 古黠切 → cổ + hiệt Nghĩa: 禾稾去 kỳ (nó) 皮。祭thiên (trời)㠯爲席 vậy。 từ 禾。皆 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 秸 · 秸 · 秸