稰
Pinyin: xū
Tổng quan
Hạt lúa rụng xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xū |
|---|---|
| Quảng Đông | seoi1 |
| Nhật Bản | SHO |
| Hàn Quốc | 서 |
| Hán ngữ Trung cổ | sio |
| Phản thiết | 相居切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 晚熟的稻。《字彙.禾部》:「稰,熟穫曰稰,即今晚稻。」《禮記.內則》:「稻、粱、白黍、黃粱、稰、穛。」漢.鄭玄.注:「熟穫曰稰,生穫曰穛。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】相居切【集韻】【韻會】【正韻】新於切,𠀤音胥。禾子落貌。 又熟穫也。【禮·內則】稰穛。【註】熟穫曰稰,生穫曰穛。 又【廣韻】私呂切【集韻】【韻會】寫與切,𠀤音醑。義同。 又【韻會補】爽阻切,音所。祭神米。【前漢·揚雄傳】費椒稰以要神兮。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥟮