Tổng quan

rơm rơm rạ [Eng: straw]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjim4
Nhật BảnURUCHI
Hán ngữ Trung cổghem
Phản thiết戸兼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力兼切【集韻】勒兼切,𠀤音濂。【說文】稻不黏者。一曰靑稻白米。 又稴䆎,禾不實貌。 又【廣韻】戸兼切,音嫌。又【廣韻】【集韻】𠀤胡讒切,音咸。又【集韻】堅嫌切,音兼。又【廣韻】力忝切【集韻】盧忝切,𠀤音溓。又【廣韻】力店切【集韻】歷店切,𠀤音㝺。義𠀤同。

Thuyết Văn

稻不黏者。 从禾。兼聲。讀若風廉之廉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡穀皆有黏者有不黏者。秫則稷之者也。穄則黍之不黏者也。稻有不黏者、則稴是也。今俗通謂不黏者爲秈米。集韵、類篇皆云。方言江南呼稉爲秈。亦作籼、作粞。按說文、玉篇皆有稴無秈。葢秈卽稴字音變而字異耳。廣雅曰。秈、稉也。渾言不別也。 風廉之廉、疑當同食部作風溓。溓力兼切。亦胡兼切。七部。

【稴】 (liêm ⟨rơm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Lực kiêm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 兼 (kiêm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) bất (Chẳng. Như {bất khả}) niêm (Dính) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䆂 · 𥠆 · 𥻧