trĩ

Hán Việt: trĩ

Tổng quan

biến thể cũ của 稚[zhi4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttrĩ
Quảng Đôngzi6
Nhật BảnOKUTE
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổdriih
Baxter-Sagartlrəj-s
Hán ngữ Thượng cổlrəj-s
Phản thiết直離切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lúa non, lúa muộn. Giống vật còn bé cũng gọi là {trĩ}.;

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 稚[zhi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】直利切【正韻】直意切,𠀤音治。【說文】幼禾也。【廣韻】晚禾。【詩·魯頌】稙稺菽麥。【註】後種曰稺。 又【增韻】凡人物幼小皆曰稺。【詩·鄘風】衆稺且狂。【傳】幼稺。【史記·五帝紀】舜以夔爲典樂敎稺子。【鄭註】國子也。 又【五音集韻】直離切,音馳。幼也。一曰自驕矜貌。【管子·重令篇】菽粟不足,末生不禁,民必有饑色,而工以雕文刻鏤相稺也,謂之逆。【註】稺,驕也。 又【正字通】叶賄韻。【詩·小雅】無害我田。稺,叶下火。火,音毀。【集韻】亦作稚䆈䄺。 考證:〔【詩·衞風】衆稺且狂。〕 謹照原文衞風改鄘風。

Thuyết Văn

幼禾也。 从禾。屖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯頌毛傳曰。後種曰稺。許不言後種者、後種固小於先種。卽先種者當其未長亦稺也。先種而中有遟長者亦稺也。故惟魯頌稙稺對言、毛釋之。小雅。無害我田稺、彼有不穫稺。毛不釋者、亦謂槩言幼禾。引伸爲凡幼之偁。今字作稚。 屖者、遟也。直利切。十五部。

【稺】 (trĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 屖 (tê) Phiên thiết: Trực lợi thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ấu (Nhỏ bé) hòa (Lúa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 稚 · 稚 · 稚