穈
môn
Hán Việt: môn · Pinyin: mén
Tổng quan
cháo mầm lúa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mén |
|---|---|
| Hán Việt | môn |
| Quảng Đông | mun4 |
| Nhật Bản | BON |
| Chú âm | ㄇㄣˊ |
| Baxter-Sagart | mˤur |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤur |
| Phản thiết | 謨奔切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thứ lúa mầm đỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種幼苗為赤紅色的穀類。《集韻.平聲.脂韻》:「穈,赤苗曰穈。」宋.沈括《夢溪筆談.卷二六.藥議》:「秬、秠、穈、𦬊皆黍屬,以色為別,丹黍謂之穈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穈mén 1.粟的一种。
Eng
- CC-CEDICT porridge|rice sprouts
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】謨奔切,音門。赤苗嘉穀也。【詩·大雅】維穈維芑。【爾雅·釋草】作虋。【註】赤粱粟。 又【玉篇】粥也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𥡹