穛
Pinyin: zhuó
Tổng quan
Lúa khô nước vì trời nắng quá lâu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Quảng Đông | zoek1 |
| Hán ngữ Trung cổ | cruk |
| Phản thiết | 側角切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 早熟的穀類。《廣韻.入聲.覺韻》:「穛,早熟穀。」《禮記.內則》:「飯:黍稷,稻粱,白黍,黃粱,稰穛。」漢.鄭玄.注:「孰穫曰稰,生穫曰穛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穛zhuō 1.早熟的谷物。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤側角切,音捉。【說文】作𥼚。早取穀也。 又生穫曰穛。【禮·內則·疏】穛是斂縮之名,明以生穫,故其物斂縮也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥼚