穧
Pinyin: jì
Tổng quan
văn) 1. Lúa thóc đã gặt hái; 2. Bó lúa sau khi đã gặt hái.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Quảng Đông | zai1 |
| Nhật Bản | KARIINE |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ceh |
| Baxter-Sagart | dzɨjs |
| Hán ngữ Thượng cổ | dzɨjs |
| Phản thiết | 子例切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 收割。《說文解字.禾部》:「穧,穫刈也。」 [名] 已經割下還沒有紮束的農作物。《詩經.小雅.大田》:「彼有不穫稚,此有不斂穧。」唐.孔穎達.正義:「穧者,禾之鋪而未束者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穧jì 1.收割谷物。亦指收割后的禾束。
Eng
- CC-CEDICT stack grain stalks evenly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】在詣切【集韻】【韻會】【正韻】才詣切,𠀤音劑。【說文】穫刈也。一曰撮也。【廣韻】刈禾把數。【詩·小雅】此有不斂穧。【疏】穧,禾之鋪而未束者。 又【廣韻】【集韻】𠀤子例切,音祭。又【集韻】疾二切,音自。又在禮切,音薺。又疾智切,音漬。義𠀤同。 又【集韻】同䆅。積禾也。
Thuyết Văn
穫刈也。 一曰撮也。 从禾。𠫼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
穫刈謂穫而芟之也。刈同乂。芟艸也。刈之必齊。故从。小雅曰。此有不斂穧。謂巳刈而遺於田未斂者也。上文不穫稺。謂幼禾留於田未刈者也。釋詁曰。馘、穧、穫也。鄭注周禮云。四秉曰筥。謂一穧也。 撮者、四圭也。一曰㒳指撮也。然則穧之別義謂少也。 上文旣有字。以禾在上、禾在旁別其義。在詣切。十五部。
【穧】 (tế ⟨tễ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 𠫼 (𠫼) Phiên thiết: Tại nghệ thiết Thượng tự: 在 (tại) | Hạ tự: 詣 (nghệ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoạch (Gặt) ngải (Cắt cỏ.) vậy。 Một thuyết khác toát (Dúm) vậy Một thuyết khác: 撮也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰨦