Tổng quan

ngũ cốc hoang

穭生 · 穭穀 · 穭豆 · 穭麥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleoi5
Nhật BảnRYO
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổliox
Phản thiết兩舉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT wild grain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力舉切【集韻】【韻會】【正韻】兩舉切,𠀤音呂。自生稻也。 又【韻會】與稆同。【唐書·馬燧傳】懷州稆生於境。 又通作旅。【後漢·光武紀】嘉穀旅生。【註】寄也。不因播種而生。【前漢·天文志】參主葆旅。【註】關中謂桑楡孽生爲葆,禾野生曰旅。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 稆 · 稆 · 稆 · 穞 · 穞 · 稆