窋
Pinyin: zhú
Tổng quan
trong hố
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhú |
|---|---|
| Quảng Đông | zyut3 |
| Nhật Bản | CHUTSU |
| Chú âm | ㄓㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryt |
| Phản thiết | 竹律切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 術 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 物在穴中的樣子。《說文解字.穴部》:「窋,物在穴中貌。」 [名] 窟。漢.趙曄《吳越春秋.王僚使公子光傳》:「公子光伏甲士於窋室中,具酒而請王僚。」
Eng
- CC-CEDICT in a hole
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤竹律切,音絀。將出穴貌。一曰空也。 又【集韻】張滑切,音窡。物在穴中貌。【王延壽·魯靈光殿賦】綠房紫菂,窋䆛垂珠。【註】窋,物在穴中貌。 又后稷子名不窋。 又【類篇】張刮切。穴中出貌。 又與窟同。【吳越春秋】公子光伏甲于窋室中。
Thuyết Văn
物在穴中皃。 从穴。出聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
靈光殿賦曰。綠房紫菂。窋䆛垂珠。謂蓮房之實窋䆛然見於房外如垂珠也。上文云。反植荷蕖。故曰垂珠。 丁滑切。十五部。后稷之子不窋。
【窋】(truật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: 丁滑切 → đinh + gột Nghĩa: 物在穴trung (giữa)皃。 từ 穴。xuất (ra) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư