điếu

Hán Việt: điếu

Tổng quan

(văn học) xa xôi sâu sâu sắc

窎远

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiào
Hán Việtđiếu
Quảng Đôngdiu3
Chú âmㄉㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổjyt
Phản thiết多嘯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 窵
  • Thiều Chửu {Điếu yểu} [窵窅] sâu xa, {điếu viễn} [窵遠] cách xa, {ly sơn điếu viễn} [離山窵遠] lìa núi thật xa, ý nói là rất xa cách quê hương, v.v.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 窎 diào深远~远。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) distant|deep|profound

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤多嘯切,音弔。【說文】窵,窅深也。【杜甫詩】影動窵窕冲融閒。 又【集韻】覩老切,音倒。義同。

Thuyết Văn

窵窅、 𥥍也。 从穴。鳥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 窅見目部。深目也。杜詩。動影窵窕沖融閒。 多嘯切。二部。

【窵】 (điếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 鳥 (điểu) Phiên thiết: Đa khiếu thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 嘯 (khiếu) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: điếu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điếu ({Điếu yểu} [窵窅] sâu ) yểu (Sâu thẳm.)、𥥍 vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥧓 · 窎 · 窎 · 窵 · 窎 · 窵