zhuó

Pinyin: zhuó

Tổng quan

窡zhuó 1.见"窋窡"﹑"窟窡"。 2.橹上的浅孔。俗称橹脐。

窋窡 · 窟窡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Quảng Đôngzeot1
Hán ngữ Trung cổtruat
Phản thiết張刮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 窡zhuó 1.见"窋窡"﹑"窟窡"。 2.橹上的浅孔。俗称橹脐。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】丁滑切【集韻】【韻會】張滑切,𠀤音𠿡。【說文】穴中見也。 又【廣韻】丁刮切【集韻】張刮切,𠀤音鵽。穴中出貌。

Thuyết Văn

穴中見也。从穴。叕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

丁滑切。十五部。

【窡】 (đốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: Đinh hoạt thiết Thượng tự: 丁 (đinh) | Hạ tự: 滑 (hoạt) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đyết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: huyệt (Hang) trung (Giữa) kiến (Thấy) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡨤