窰

yáodiêuNôm diêu

Hán Việt: diêu · Pinyin: yáo · Nôm: diêu

Tổng quan

Cái lò, cái lò nung vôi nung ngói, nung các đồ sứ, vì thế nên các đồ sành đồ sứ gọi là diêu

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtdiêu
Âm Nômriêu
Quảng Đôngjiu4
Nhật BảnKAMA
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổjeu
Phản thiết丘交切
Thanh mẫu溪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ diêu [窯]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm diêu diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên) [Eng: to live in a dirty way; outdoor coal mine]
  • Giản Dị Hán Nôm dao chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) [Eng: brick-kiln]
  • Giản Dị Hán Nôm riêu canh riêu, riêu cua [Eng: carb soup, crab soup]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「窯」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 窯, 窑[yao2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤餘招切,音遙。與窯同。燒瓦竈也。 又【集韻】弋笑切,音耀。燒穴。 又【集韻】丘交切,音敲。窯寥,空寂也。

Thuyết Văn

燒瓦窯𫁘也。 从穴。羔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

窯似𫁘。故曰窯𫁘。韵會本作燒瓦窯也。無𫁘字。大徐本作燒瓦竈也。非是。緜詩鄭箋云。復穴皆如陶然。是謂經之陶卽窯字之叚借也。緜正義引說文。陶、瓦器𫁘也。葢其所據乃缶部匋下語。匋窯葢古今字。 余招切。二部。

【窯】(diêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) , Thanh phù (聲符): 羔 (cao) Phiên thiết: 余招切 → dư + chiêu Nghĩa: 燒瓦窯𫁘 vậy。 từ 穴。羔 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 窑 · 窰 · 䆙 · 𥧟 · 𥧳 · 窑 · 窯 · 窰 · 窑 · 窯 · 窰 · 窑