窰
diêu
Hán Việt: diêu
Tổng quan
biến thể của 窯 窑[yao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | diêu |
|---|---|
| Quảng Đông | jiu4 |
| Nhật Bản | KAMA |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Baxter-Sagart | law |
| Hán ngữ Thượng cổ | law |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {diêu} [窯].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「窯」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 窯|窑[yao2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】與窯同。 又【廣東新語】歸善有窰輋,其人耕無犁鋤,率以刀治土。種五穀,曰刀耕。燔林木,使灰入土,土煖而蛇蟲死,以爲肥,曰火耨。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 窯 · 窑 · 窯