窱
Tổng quan
Xem Khiếu điệu. Vần Khiếu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tiu5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | theuh |
| Phản thiết | 徒弔切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】徒弔切,音調。杳窱也。又深遠貌。通作窕。【荀子·賦論篇】充盈太宇而不窕。【註】窕讀爲窱,深貌。【張衡·西京賦】望䆗窱以徑廷。【註】深邃貌。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他弔切,音糶。又【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤土了切,眺上聲。義𠀤同。
Thuyết Văn
杳窱也。 从穴。條聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅曰。窈窱、深也。西京賦曰。望䆗窱以徑廷。薛曰。過度之義也。集韵曰。䆗同窈。 徒弔切。二部。
【窱】 (điệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 條 (điều) Phiên thiết: Đồ điếu thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: địch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yểu (Mờ mịt) điệu vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡩢 · 𰩏