窻
song
Hán Việt: song
Tổng quan
biến thể của 窗[chuang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | song |
|---|---|
| Quảng Đông | coeng1 |
| Nhật Bản | MADO |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄔㄨㄤˉ |
| Baxter-Sagart | s-l̥ˤ<r>oŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-l̥ˤ<r>oŋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {song} [窗].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: song Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: song Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「窗」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 窗[chuang1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】俗窗字。詳窗字註。
Thuyết Văn
通孔也。从穴。悤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
楚江切。九部。按此篆淺人所增。古本所無。當刪。十篇囱下曰。在牆曰牖。在屋曰囱。囱或从穴作窗。古衹有囱字。窗巳爲或體。何取乎更取悤聲作窻字哉。自東江韵分。淺人多所僞𢰅。據廣韵四江䆫下云。說文作窗。通孔也。則篆體之不當有心明矣。依廣韵宜囱部去窗篆。此窻篆改爲窗。然囱窗本一字。宜囱部仍舊而此從刪也。許但作空不作孔。此云通孔也。則非許氏原文。
【窻】(song) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: 楚江切 → sở + giang Dị thể: Hoặc từ: 穴作窗 Nghĩa: 通孔 vậy。 từ 穴。悤 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 牕 · 窓 · 窗 · 窗 · 牕 · 窓 · 窗