竀
Tổng quan
Nhìn thẳng vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cang1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | thrang |
| Phản thiết | 丑庚切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】丑庚切【集韻】抽庚切,𠀤音橕。【說文】正視也。 又赤色。【左傳·哀十七年】衞侯卜其繇曰:如魚竀尾。【註】竀,赤色,魚勞則尾赤。【周禮·冬官考工記·鐘氏註】爾雅曰:一染謂之縓,再染謂之竀,三染謂之纁。【爾雅·釋器】作赬,卽淺赤也。 又【廣韻】丑貞切【集韻】癡貞切【正韻】丑成切,𠀤音檉。從穴中正見也。亦作靗。 又【集韻】丑正切,偵去聲。廉視也。
Thuyết Văn
正視也。从穴中正見。正亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
敕貞切。十一部。
【竀】(sanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴中正見 (huyệt + trung + chính + kiến) | Thanh phù (聲符): 正亦 (chính) Phiên thiết: 敕貞切 → sắc + trinh Nghĩa: chính (ngay)視 vậy。 từ 穴trung (giữa)chính (ngay)kiến (thấy)。chính (ngay) cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 靗 · 𧡧 · 靗 · 𰩓