Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngliu4
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết憐蕭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】洛蕭切【集韻】憐蕭切,𠀤音遼。【說文】穿也。又舍也。【廣雅】竂,空也。 又【韻補】叶淩如切。【傅毅·洛都賦】革服朔,正官竂,辨方位,摹八區。 又與僚通。叶力虯切。【韓愈·祭穆員外文】留守無事,多君子竂。罔有疑忌,維其嬉遊。

Thuyết Văn

穿也。 从穴。尞聲。 論語有公伯寮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

倉頡篇曰。寮、小空也。西京賦曰。交綺豁以疏寮。薛曰。疏、刻穿之也。善曰。倉頡篇云。寮、小窗。魏都賦。皦日籠光於綺寮。按大雅。及爾同寮。左傳曰。同官爲寮。毛傳曰。寮、官也。箋云。與汝同官。俱爲卿士。葢同官者同居一域。如俗云同學一處爲同窗也。亦假僚字爲之。左傳。泉丘人女奔孟僖子。其僚從之。杜注。鄰女爲僚友。 洛蕭切。二部。俗省作寮。 憲問篇。

【竂】 (liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: Lạc tiêu thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 蕭 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuyên (Thủng lỗ.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư