竒
Pinyin: qí
Tổng quan
strange, unusual, uncanny, occult
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Quảng Đông | gei1 |
| Nhật Bản | KI |
| Hán ngữ Trung cổ | gie |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cả Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cả Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「奇」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竒qí ⒈古同奇”。
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
竒字/倉/鳥獸來食聲/也/从倉爿/聲虞書曰鳥獸牄牄七羊切 竒字倉鳥獸來食聲也从倉爿聲虞書曰鳥獸牄牄七羊切
【視】 (thị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 示 (kì) Nghĩa: chiêm (Xem) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 奇 · 奇