竖

Nôm thụ

Nôm: thụ

Tổng quan

Giản thể của chữ [竪]. Giản thể của chữ [豎]

Âm vận

Hán Việtthụ
Âm Nômthụ
Quảng Đôngsyu6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [竪]. Giản thể của chữ [豎]
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ thụ [豎]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thụ thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) [Eng: vertical, to fabricate (story)]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竖 竖,竖立也。--《说文》 竖,立也。--《广雅》 槐树自拔倒竖。--《后汉书·灵帝纪》 (佛印)卧右膝,诎右臂支船,而竖其左膝。--明·魏学洢《核舟记》 鲁有执长竿入城门者,初竖执之,不可入。--三国魏·邯郸淳《笑林·长竿入城》 又如竖柜(一种直立的较高的柜子,前面开门,有的装有隔板或若干抽屉,多用来存放衣物等); 竖一个目标来向它射击 竖 纵。与横”相反 緅色斜临,霞文横竖。--南朝·梁简文帝《明月山铭》 又如竖井 短小 竖 童仆 竖(竪、豵)shù ⒈立,直立~立。~栅列营。将竹竿~起来。 ⒉上下或前后的方向,跟"横"相对~排。~着砌道墙。 ⒊直『字笔形之一,从上往下写"干"字是二横一~。 ⒋

Eng

  • CC-CEDICT variant of 豎, 竖[shu4]
  • CC-CEDICT to erect, vertical, vertical stroke (in Chinese characters)

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 豎 · 竪 · 豎 · 竪 · 豎 · 豎