Pinyin:

Tổng quan

Cao lớn mạnh mẽ

竘然 · 竘远 · 竘酱 · 竘醬 · 竘长 · 丢竘 · 僻竘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngkeoi5
Hán ngữ Trung cổkhux
Phản thiết委羽切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 健壯、雄壯。《說文解字.立部》:「竘,健也。」《淮南子.人間》:「受令而為室,其始成。竘然善也。」漢.高誘.注:「竘,高壯貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竘diào 1.深远;遥远。 2.用同"屌"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】丘羽切【廣韻】驅雨切【集韻】委羽切,𠀤區上聲。健也,匠也。【逸周書】有竘匠。 又【集韻】果羽切,音矩。義同。 又【玉篇】丘垢切【廣韻】苦后切【集韻】去厚切,𠀤音口。【博雅】治也。一曰巧也。【揚子·方言】竘,貌治也,吳越飾貌爲竘,或謂之巧。【註】竘,謂治作也。 又【集韻】許后切,音吼。義同。

Thuyết Văn

健也。 一曰匠也。 从立。句聲。讀若齲。 周書有竘匠。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淮南人閒訓。室始成。竘然善也。高注。竘、高壯皃。此與健之訓合。 方言曰。竘、治也。吳越飾皃爲竘。或謂之巧。廣雅。竘、治也。又曰。竘、巧也。此與匠之訓合。 丘羽切。按高誘音口。郭璞同。許意讀若糗。廣韵麌厚韵兼收。古音在四部。 葢謂周書七十一篇也。竘匠之文俟攷。

【竘】(cú) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: 丘羽切 → khâu + võ | Đọc như: 齲 (củ) Nghĩa: 健 vậy。 Một thuyết khác: 匠 vậy。 từ 立。句 thanh。 đọc như 齲。周書 hữu (có) 竘匠。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥩞