竜
long
Hán Việt: long · Pinyin: lóng
Tổng quan
biến thể tiếng Nhật của 龍
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóng |
|---|---|
| Hán Việt | long |
| Quảng Đông | lung4 |
| Nhật Bản | TATSU |
| Hàn Quốc | 룡 |
| Chú âm | ㄋㄣˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {long} [龍].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: long Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: long Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: long Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竜lóng ⒈古同龙”。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 龍|龙
ja
- JMdict dragon (esp. a Chinese dragon)|naga|semi-divine human-cobra chimera in Hindu and Buddhist mythology|promoted rook
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】龍古作竜。註見部首。 又【類篇】起也。 又地名。【字彙補】雲南有佴革竜地,有九山最險。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 龍 · 尨 · 龍