zhuǎn

Pinyin: zhuǎn

Tổng quan

[動] 等、齊。《說文解字.立部》:「竱,等也。」清.段玉裁.注:「等者,齊簡也,故凡齊皆曰等。」《國語.齊語》:「比綴以度,竱本肇末。」

竱力 · 竱心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuǎn
Quảng Đôngzyun2
Nhật BảnHITOSHII
Hán ngữ Trung cổcjyenx
Phản thiết株戀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 等、齊。《說文解字.立部》:「竱,等也。」清.段玉裁.注:「等者,齊簡也,故凡齊皆曰等。」《國語.齊語》:「比綴以度,竱本肇末。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竱zhuǎn 1.齐;等。 2.通"专"。参见"竱力"﹑"竱心"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】旨兗切【集韻】主兗切,𠀤音轉。【說文】等也。【齊語】竱本肇末。【韋註】竱,等也。肇,正也。謂先等其本以正其末也。 又【集韻】株戀切,音囀。義同。 又都玩切,音鍛。【廣雅】齊也。 又【廣韻】【集韻】𠀤多官切,音端。義同。

Thuyết Văn

等也。 从立。專聲。 春秋傳曰。 竱本肈末。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

等者、齊𥳑也。故凡齊皆曰等。齊語。竱本肈末。韋注。竱、等也。肈、正也。謂先等其本、以正其末。按孟子曰。不揣其本而齊其末。揣葢竱之叚借字。耑聲、專聲同部。趙注云揣量。似失之。木部椯下曰。一曰度也。孟子正當从木作椯。韵書謂偁量曰故敪。丁兼、丁括切。卽竱語之轉也。 沇切。十四部。按字苑音剸。李舟切韵音端。 宋本如是。今本傳作國語。

【竱】 (chuyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Nghĩa: đẳng (Bực. Như {xuất giáng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫁟