céng

Pinyin: céng

Tổng quan

竲céng 1.没有屋顶的楼台。 2.高耸峻峭貌。 3.巢高貌。又作"檌"。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincéng
Quảng Đôngcang4
Hán ngữ Trung cổcong
Phản thiết慈陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竲céng 1.没有屋顶的楼台。 2.高耸峻峭貌。 3.巢高貌。又作"檌"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】疾陵切【集韻】【韻會】【正韻】慈陵切,𠀤音嶒。高貌。 又【廣韻】作騰切【集韻】咨騰切,𠀤音增。與橧同。【說文】北地高樓無屋者。【類篇】聚薪以居也。夏則居橧巢,或作竲。【韻會】窮高謂之竲。

Thuyết Văn

北地高樓無屋者。 从立。曾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

北地郡也。高樓上不爲覆曰竲。禮運曰。夏則居曾巢。鄭曰。暑則聚薪柴居其上也。此竲之始也。禮運本又作竲。 士耕切。按當依廣韵作滕疾陵二切。六部。

【竲】(tăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: 士耕切 → sĩ + canh Nghĩa: bắcđịa (đất)cao樓 vô (không) 屋 giả (là) 。 từ 立。曾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư