jìng cạnh

Hán Việt: cạnh · Pinyin: jìng

Tổng quan

contend, vie, compete

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việtcạnh
Quảng Đôngging6
Nhật BảnKISOU
Hàn Quốc

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {cạnh} [競].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竸jìng ⒈古同竞”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】與𥪰同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 競