竾
trì
Hán Việt: trì
Tổng quan
biến thể của 篪[chi2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | trì |
|---|---|
| Quảng Đông | ci4 |
| Nhật Bản | HUE |
| Chú âm | ㄔˊ |
| Phản thiết | 陳知切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {trì} [篪].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「篪」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 篪[chi2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正韻】陳知切,音池。同箎。【禮·月令】仲夏之月,調竽、笙、竾、簧。【篇海】或作𥬌、筂。 考證:〔【正韻】陳知切,音池。同箎。〕 謹按集韻箎音馳,同竾。箎音虎音義各别。今据改箎。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 篪