笅
Pinyin: xiáo
Tổng quan
Ống sáo nhỏ bằng trúc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiáo |
|---|---|
| Quảng Đông | gaau2 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrau |
| Phản thiết | 何交切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂器名,吹管樂器。小排簫,古名小簫。同「筊」。《廣韻.平聲.肴韻》:「笅,小簫,一十六管。」 2.竹索。同「筊」。《集韻.平聲.爻韻》:「筊,《說文》:『竹索也。』或從爻。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】胡茅切【集韻】何交切,𠀤音爻。管也。【爾雅·釋器】簫小者謂之笅。【註】十六管,長尺二寸。【集韻】同筊。
Tự hình
- Khải thư